Hà My

Well-Known Member
Credits
0
21 ❤︎ Bài viết: 7593 Tìm chủ đề
Đọc: 1,125 Tìm: 0
Castles Crumbling (Taylor's Version) (From The Vault)

- Taylor Swift (feat. Hayley Williams) -​

"Castles Crumbling" là một bài hát được thể hiện bởi Taylor Swift và Hayley Williams, là một vault track nằm trong album phòng thu phiên bản mới "Speak Now (Taylor's Version)" mới được phát hành 7/7/2023.

Bài hát mô tả sự suy sụp của một nhân vật từng có uy quyền lớn, được biểu tượng hóa bởi việc sụp đổ của lâu đài mang tính ẩn dụ của họ. Bài hát khai thác chủ đề về niềm kiêu hãnh, sự hối tiếc và cô lập, cũng như hậu quả của những hành động bị lạc đường.


Lời bài hát / Lời dịch

(Once, I had an empire)

(Xưa kia, ta đã có một đế chế)

(Once, I had an empire)

(Xưa kia, ta đã có một đế chế)

(Once, I had an empire)

(Xưa kia, ta đã có một đế chế)

Once, I had an empire in a golden age

Xưa kia, ta đã có một đế chế ở một thời đại hoàng kim

I was held up so high, I used to be great

Ta đã được giữ chức vụ thật cao, ta từng rất vĩ đại

They used to cheer when they saw my face

Người ta từng tung hô khi họ bắt gặp gương mặt ta

Now, I fear I have fallen from grace

Giờ đây, ta sợ mình đã đánh mất địa vị

And I feel like my castle's crumbling down

Và ta cảm giác như lâu đài của mình đang sụp đổ

And I watch all my bridges burn to the ground

Và ta lặng nhìn những cây cầu của mình bị thiêu trụi trong biển lửa

And you don't want to know me, I will just let you down

Và các người không muốn quen biết ta, ta sẽ chỉ để cho các người thất vọng thôi

You don't wanna know me now

Giờ các người không muốn quen biết ta nữa

Once, I was the great hope for a dynasty

Trước kia, ta từng là niềm hy vọng lớn lao dành cho một triều đại

Crowds would hang on my words and they trusted me

Những đám đông sẽ giữ lại những lời nói của ta và bọn họ đã tin ta

Their faith was strong, but I pushed it too far

Niềm tin của họ đã thật mạnh mẽ, nhưng ta đã đẩy nó đi quá xa

I held that grudge 'til it tore me apart

Ta đã ôm mối ác cảm đó cho đến khi nó làm ta phiền não

Power went to my head and I couldn't stop

Sức mạnh đã đến với cái đầu của ta và ta chẳng thể dừng lại

Ones I loved tried to help, so I ran them off

Những người ta yêu đã cố gắng giúp đỡ, nên ta đã chạy trốn họ

And here I sit alone behind walls of regret

Và ta ngồi đây một mình phía sau những bức tường của sự hối tiếc

Falling down like promises that I never kept

Sụp xuống giống như những lời hứa mà ta không bao giữ biết giữ

And I feel like my castle's crumbling down

Và ta cảm giác như lâu đài của mình đang sụp đổ

And I watch all my bridges burn to the ground

Và ta lặng nhìn những cây cầu của mình bị thiêu trụi trong biển lửa

And you don't want to know me, I will just let you down

Và các người không muốn quen biết ta, ta sẽ chỉ để cho các người thất vọng thôi

You don't wanna know me now

Giờ các người không muốn quen biết ta nữa

My foes and friends watch my reign end

Kẻ thù và bạn bè ta nhìn triều đại của ta kết thúc

I don't know how it could've ended this way

Ta không biết sao mọi thứ có thể kết thúc như thế này

Smoke billows from my ships in the harbor

Khói cuồn cuộn từ những con tàu của ta trên bến cảng

People look at me like I'm a monster

Người ta nhìn vào ta như thể ta là một con quái vật vậy

Now they're screamin' at the palace's front gates

Bây giờ bọn họ đang hét vào cổng trước cung điện

Used to chant my name

Đã từng tung hô tên ta

Now they're screaming that they hate me

Giờ đây họ đang hét lên rằng họ căm ghét ta

Never wanted you to hate me

Chẳng bao giờ muốn các người ghét ta đâu

My castle's crumbling down

Lâu đài của ta đang sụp đổ

And I watch all my bridges burn to the ground

Và ta lặng nhìn những cây cầu của mình bị thiêu trụi trong biển lửa

And you don't want to know me, I will just let you down (Just let you down)

Và các người không muốn quen biết ta, ta sẽ chỉ để cho các người thất vọng thôi

My castle's crumbling down

Lâu đài của ta đang sụp đổ

You don't wanna know me now, now

Giờ các người không muốn quen biết ta nữa

(Once, I had an empire)

(Xưa kia, ta đã có một đế chế)

(Once, I had an empire)

(Xưa kia, ta đã có một đế chế)

(Once, I had an empire)

(Xưa kia, ta đã có một đế chế)
 

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back