Hà My

Well-Known Member
Credits
0
21 ❤︎ Bài viết: 7593 Tìm chủ đề
Đọc: 1,720 Tìm: 0

Vietsub:


Bài hát: Beach House - Carly Rae Jepsen


Lời bài hát / Lời dịch

Boy number one made a picnic for two

Chàng trai số 1 thiết kế một buổi dã ngoại dành cho hai người

Saw he was nervous, I thought it was cute

Thấy anh ta hồi hộp, tôi đã nghĩ điều đó thật đáng yêu

Until I found out that his mom made the food

Cho đến khi tôi nhận ra rằng mẹ anh ta đã chuẩn bị đồ ăn

(It was good though)

(Mặc dù nó rất ngon)

Boy number two had a beautiful face

Anh chàng số 2 có một gương mặt điển trai

Highly agreed to go back to his place

Rất đồng ý với việc trở lại vị trí của anh ta

His wife really had some impeccable taste

Vợ anh ta thực sự có vị giác hoàn hảo

(She was sweet though)

(Dù cô ấy rất ngọt ngào)

I've been on this ride

Tôi đang có một chuyến đi chơi

This rollercoaster's a carousel

Tàu lượn siêu tốc này là một trò kéo quân

And I'm getting nowhere

Và tôi chẳng đi tới đâu cả

Boys around the world

Hỡi các chàng trai trên toàn thế giới

I want to believe that

Tôi muốn tin rằng

When you chase a girl

Khi các anh theo đuổi một cô gái

It's not just hunting season

Nó không chỉ là mùa săn

I can see the future, say it like you mean it

Tôi có thể thấy tương lai, hãy nói như thể các anh muốn nói vậy

"I've got a beach house in Malibu

" Tôi có một ngôi nhà trên bãi biển ở Malibu

And I'm probably gonna hurt your feelings

Và tôi có thể sẽ làm tổn thương những cảm xúc của anh

I'm probably gonna hurt your feelings

Tôi có thể sẽ làm tổn thương những cảm xúc của anh

I'm probably gonna hurt your "

Tôi có thể sẽ làm tổn thương những cảm xúc của anh"

Boy number twelve had a look in his eye

Anh chàng số 12 có đôi mắt hút hồn

Brought up his ex and he started to cry

Đã chăm lo cho người yêu cũ của anh ta và anh ta bắt đầu khóc

Told me he loved me the very first night

(Oh, no)

Đã bảo với tôi anh ta yêu tôi ngay từ cái đêm đầu tiên

(Ôi không)

Who knows what I'm in for with

Ai mà biết được tôi sắp được trải nghiệm điều gì

Boy number I can't keep count any more

Tôi chẳng thể đếm được số lượng chàng trai đến với mình nữa

I've been on this ride

Tôi đang có một chuyến đi chơi

This rollercoaster's a carousel

Tàu lượn siêu tốc này là một trò kéo quân

And I'm getting nowhere

Và tôi chẳng đi tới đâu cả

Boys around the world

Hỡi các chàng trai trên toàn thế giới

I want to believe that

Tôi muốn tin rằng

When you chase a girl

Khi các anh theo đuổi một cô gái

It's not just hunting season

Nó không chỉ là mùa săn

I can see the future, say it like you mean it

Tôi có thể thấy tương lai, hãy nói như thể các anh muốn nói vậy

"I've got a beach house in Malibu

" Tôi có một ngôi nhà trên bãi biển ở Malibu

And I'm probably gonna hurt your feelings "

Và tôi có thể sẽ làm tổn thương những cảm xúc của anh"

(I'm probably gonna hurt your)

(Tôi có thể sẽ làm tổn thương những cảm xúc của anh)

"I've got a weekend in paradise

" Tôi có một ngày nghỉ cuối tuần ở thiên đường

And I'm probably gonna never call you "

Và tôi có thể sẽ không bao giờ gọi cho anh"

(I'm probably gonna hurt your)

(Tôi có thể sẽ làm tổn thương những cảm xúc của anh)

"I got big plans to take care of you

" Tôi có những kế hoạch lớn để chăm sóc anh

I just need to borrow ten thousand dollars "

Tôi chỉ cần mượn 10.000 đô la thôi

(I'm probably gonna hurt your)

(Tôi có thể sẽ làm tổn thương những cảm xúc của anh)

" I've got a lake house in Canada

"Tôi có ngôi nhà giữa hồ ở Canada

And I'm probably gonna harvest your organs"

Và tôi có thể sẽ gặt hái những cơ quan của anh "

(I'm probably gonna hurt your)

(Tôi có thể sẽ làm tổn thương những cảm xúc của anh)

" I've got a beach house in Malibu

"Tôi có một ngôi nhà trên bãi biển ở Malibu

And I'm probably gonna hurt your feelings"

Và tôi có thể sẽ làm tổn thương những cảm xúc của anh "

Boys around the world

Hỡi các chàng trai trên toàn thế giới

I want to believe that

Tôi muốn tin rằng

When you chase a girl

Khi các anh theo đuổi một cô gái

It's not just hunting season

Nó không chỉ là mùa săn

I can see the future, say it like you mean it

Tôi có thể thấy tương lai, hãy nói như thể các anh muốn nói vậy

" I've got a beach house in Malibu

"Tôi có một ngôi nhà trên bãi biển ở Malibu

And I'm probably gonna hurt your feelings"

Và tôi có thể sẽ làm tổn thương những cảm xúc của anh"
 
Chỉnh sửa cuối:

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back