Bài hát: Finally - James Arthur
Lời bài hát / Lời dịch
This is all I ever wanted
Đây là tất cả anh từng muốn
All I ever thought I'd be
Tất cả anh từng nghĩ anh sẽ là
It's the only place I truly feel
Đó là nơi duy nhất anh cảm thấy chân thành
As though I can be me
Cứ như là anh có thể là chính mình
But the way I arrived
Nhưng cái cách anh đến
It was overnight
Nó thật bất ngờ
I've been on my worst behaviour
Anh đã có cách cư xử tồi tệ nhất của mình
I've been on my worst behaviour
Anh đã cư xử thật quá tồi
If only I ain't been like this
Ước chi anh đã không thế này
Now I can hold my heart in a fist
Giờ anh có thể nắm giữ trái tim mình trong một nắm tay
And all the voices leave
Và tất cả những ý kiến bỏ lại
I can finally put it on my sleeve
Cuối cùng anh có thể đặt nó vào trong tay áo của mình
Oh, if only they'd really seen me
Oh, ước chi bọn họ đã thực sự thấy anh
Maybe they would finally believe me
When I say I've won
Có lẽ cuối cùng họ cũng sẽ tin anh
Khi anh nói anh đã thắng
And my father gets to see his son
Và bố anh đến để trông thấy con trai mình
That he can feel proud of
Người mà ông ấy có thể tự hào về
He can feel proud of
Ông ấy có thể cảm thấy tự hào
He's proud of me
Ông ấy tự hào về anh
This is all I ever wanted
Đây là tất cả anh từng muốn
All I ever thought I'd be
Tất cả anh từng nghĩ anh sẽ là
But the way that I behaved
Nhưng cái cách mà anh cư xử
Could have seen quite the contrary
Có thể thấy hoàn toàn trái ngược
I felt all the lives
Anh đã cảm thấy đầy nhựa sống
They're out of sight
Bọn họ ngoài tầm nhìn
I've been on my worst behaviour
Anh đã có cách cư xử tồi tệ nhất của mình
I've been on my worst behaviour
Anh đã cư xử thật quá tồi
If only I ain't been like this
Ước chi anh đã không thế này
Now I can hold my heart in a fist
Giờ anh có thể nắm giữ trái tim mình trong một nắm tay
And all the voices leave
Và tất cả những ý kiến bỏ lại
I can finally put it on my sleeve
Cuối cùng anh có thể đặt nó vào trong tay áo của mình
Oh, if only they'd really seen me
Oh, ước chi bọn họ đã thực sự thấy anh
Maybe they would finally believe me
When I say I've won
Có lẽ cuối cùng họ cũng sẽ tin anh
Khi anh nói anh đã thắng
And my mother gets to see his son
Và mẹ anh đến để trông thấy con trai mình
That she can feel proud of
Người mà bà ấy có thể tự hào về
She can feel proud of
Bà ấy có thể cảm thấy tự hào
She's proud of me
Bà ấy tự hào về anh
She's proud of me
Bà ấy tự hào về anh
They're proud of me
Bọn họ tự hào về anh
They're proud of me
Bọn họ tự hào về anh
They're proud of me
Bọn họ tự hào về anh
She's proud of me
Bà ấy tự hào về anh
She's proud of
Bà ấy tự hào về
She's proud of
Bà ấy tự hào về
They're proud of
Bọn họ tự hào về
They're proud of
Bọn họ tự hào về
They're proud of me
Bọn họ tự hào về anh
They're proud of me
Bọn họ tự hào về anh
They're proud of me
Bọn họ tự hào về anh
She's proud of
Bà ấy tự hào về
They're proud of
Bọn họ tự hào về
If only I ain't been like this
Ước chi anh đã không thế này
Now I can hold my heart in a fist
Giờ anh có thể nắm giữ trái tim mình trong một nắm tay
And all the voices leave
Và tất cả những ý kiến bỏ lại
I can finally put it on my sleeve
Cuối cùng anh có thể đặt nó vào trong tay áo của mình
Oh, if only they'd really seen me
Oh, ước chi bọn họ đã thực sự thấy anh
Maybe they would finally believe me
When I say I've won
Có lẽ cuối cùng họ cũng sẽ tin anh
Khi anh nói anh đã thắng
And my family gets to see it right
Và gia đình anh đến để trông thấy điều đó đúng
That they can feel proud of
Rằng bọn họ có thể tự hào về
They can feel proud of
Bọn họ có thể cảm thấy tự hào
They can feel proud of
Bọn họ có thể cảm thấy tự hào
They're proud of me
Bọn họ tự hào về anh
