Tên Theo Chữ Cái Các Loài Động Vật Trong Tiếng Anh

Thảo luận trong 'Cuộc Sống' bắt đầu bởi Zero, 23 Tháng sáu 2025.

  1. Zero

    Zero Active Member Thành viên BQT

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    758

    Tên tất cả các con vật bằng tiếng Anh


    Bạn có bao giờ tự hỏi con vật mình yêu thích được gọi là gì trong tiếng Anh không? Bài viết này sẽ giúp bạn khám phá tên của tất cả các loài động vật bằng tiếng Anh, từ những con vật quen thuộc như dog (chó), cat (mèo) cho đến các loài hoang dã như lion (sư tử) hay elephant (voi). Ngoài ra, bạn còn có thể học thêm cách phát âm, nhóm phân loại và ví dụ minh họa, giúp việc ghi nhớ trở nên dễ dàng và thú vị hơn. Đây là tài liệu hữu ích cho người học tiếng Anh ở mọi cấp độ, đặc biệt là những ai yêu thích thế giới động vật.

    [​IMG]

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A

    Alligator – cá sấu châu Mỹ

    Ant – kiến

    Albatross – chim hải âu lớn

    Aardvark – lợn đất (loài thú ăn kiến ở châu Phi)

    Armadillo – con tê tê (với mai cứng, sống ở châu Mỹ)

    Antelope – linh dương

    Ape – vượn

    Anemone (Sea anemone) – hải quỳ

    Angelfish – cá thiên thần (loài cá cảnh sặc sỡ)

    Aye-aye – vượn cáo aye-aye (loài linh trưởng kỳ lạ ở Madagascar)

    Asian elephant – voi châu Á

    African wild dog – chó hoang châu Phi

    Anole – thằn lằn Anole

    Arctic fox – cáo Bắc Cực

    Arapaima – cá Arapaima

    [​IMG]

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B

    Baboon – khỉ đầu chó

    Badger - Lửng

    Bat – dơi

    Bear – gấu

    Bee – ong

    Beaver - Hải ly

    Buffalo – trâu

    Blue whale – cá voi xanh

    Bull - Bò đực

    Bison – bò rừng

    Bird - Chim

    Bonobo – tinh tinh lùn

    Boar - Heo rừng

    Binturong – cầy mực

    Beetle – bọ cánh cứng

    [​IMG]

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C

    Cat – mèo

    Cow – bò

    Camel – lạc đà

    Crab – cua

    Cheetah – báo gêpa

    Crocodile – cá sấu

    Cougar – sư tử núi

    Chameleon – tắc kè

    Chicken - Gà

    Chipmunk - Sóc chuột

    Capybara – chuột lang nước

    Caracal – mèo rừng Caracal

    [​IMG]

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D

    Dog – chó

    Deer – hươu

    Dolphin – cá heo

    Duck – vịt

    Dodo - Chim dodo

    Donkey – lừa

    Dingo – chó hoang Úc

    Dragon - Rồng

    Dragonfly – chuồn chuồn

    Dik-dik – linh dương nhỏ châu Phi

    Dromedary – lạc đà một bướu

    Dormouse – chuột ngủ đông

    [​IMG]

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E

    Elephant – voi

    Eagle – đại bàng

    Eel – cá chình

    Emu – chim đà điểu Emu

    Earthworm – giun đất

    Echidna – thú lông nhím

    Egret – chim cò trắng

    European badger – lửng châu Âu

    Elk – nai sừng tấm châu Âu

    Elephant seal – voi biển

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F

    Fox – cáo

    Frog – ếch

    Falcon – chim ưng

    Flamingo – chim hồng hạc

    Firefly – đom đóm

    Fennec fox – cáo tai to

    Fire salamander – kỳ giông lửa

    Frigatebird – chim hải âu Frigate

    Flying squirrel – sóc bay

    Fossa – mèo Madagascar

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G

    Goat – dê

    Giraffe – hươu cao cổ

    Goose – ngỗng

    Gorilla – khỉ đột

    Gecko – thạch sùng

    Gibbon – vượn tay dài

    Gila monster – thằn lằn độc Gila

    Guppy – cá bảy màu

    Giant panda – gấu trúc lớn

    Gazelle – linh dương Gazelle

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H

    Horse – ngựa

    Hippo – hà mã

    Hen – gà mái

    Hawk – diều hâu

    Hedgehog – nhím gai

    Hammerhead shark – cá mập búa

    Hummingbird – chim ruồi

    Hartebeest – linh dương Hartebeest

    Husky – chó Husky

    Howler monkey – khỉ rú

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I

    Iguana – kỳ nhông

    Indian cobra – rắn hổ mang Ấn Độ

    Indian elephant – voi Ấn Độ

    Indian star tortoise – rùa sao Ấn Độ

    Indian pangolin – tê tê Ấn Độ

    Indian python – trăn Ấn Độ

    Indian starling – chim sáo Ấn Độ

    Indian boar – lợn rừng Ấn Độ

    Indian myna – chim sáo đá Ấn Độ

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ J

    Jaguar – báo đốm

    Jellyfish – sứa

    Jackal – chó rừng

    Jerboa – chuột nhảy

    Javan rhino – tê giác Java

    Jackrabbit – thỏ tai dài

    Japanese macaque – khỉ Nhật Bản

    Junglefowl – gà rừng

    Javelina – heo rừng Javelina

    Joro spider – nhện Joro

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ K

    Kangaroo – chuột túi

    Koala – gấu túi

    Kingfisher – chim bói cá

    Kudu – linh dương xoắn

    Kite – diều hâu

    Kangaroo rat – chuột túi nhỏ

    Kestrel – chim cắt nhỏ

    Kiwi – chim kiwi

    Koi – cá chép Koi

    Kakapo – vẹt cú đêm

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L

    Lion – sư tử

    Leopard – báo hoa mai

    Lemur – vượn cáo

    Lizard – thằn lằn

    Lynx – mèo rừng tai tua

    Llama – lạc đà không bướu

    Leech – đỉa

    Loris – vượn lười

    Lungfish – cá phổi

    Lapwing – chim te te

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M

    Monkey – khỉ

    Moose – nai sừng tấm

    Mouse – chuột

    Mole – chuột chũi

    Macaw – vẹt đuôi dài

    Mantis – bọ ngựa

    Mongoose – cầy mangut

    Mandrill – khỉ đầu chó Mandrill

    Musk ox – bò xạ

    Manatee – bò biển

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ N

    Newt – kỳ giông

    Nightingale – chim sơn ca

    Numbat – thú ăn mối

    Narwhal – cá voi kỳ lân

    Nautilus – ốc anh vũ

    Nene – ngỗng Hawaii

    Nudibranch – sên biển

    Nilgai – linh dương Ấn Độ

    Nuthatch – chim gõ kiến Nuthatch

    Napoleon wrasse – cá mó Napoleon

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ O

    Owl – cú mèo

    Octopus – bạch tuộc

    Ostrich – đà điểu

    Otter – rái cá

    Ocelot – mèo gấm Mỹ

    Oryx – linh dương sừng kiếm

    Orangutan – đười ươi

    Olingo – cầy Olingo

    Opossum – chuột túi Opossum

    Okapi – hươu vằn Okapi

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P

    Pig – heo

    Parrot – vẹt

    Peacock – con công

    Penguin – chim cánh cụt

    Panda – gấu trúc

    Panther – báo đen

    Puma – sư tử núi

    Pufferfish – cá nóc

    Porcupine – nhím

    Pika – chuột núi Pika

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Q

    Quail – chim cút

    Quokka – chuột túi Quokka

    Quoll – thú có túi châu Úc

    Quagga – ngựa vằn Quagga

    Queensland lungfish – cá phổi Queensland

    Quillback – cá Quillback

    Queen angelfish – cá thiên thần hoàng hậu

    Quokka joey – chuột túi con Quokka

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R

    Rabbit – thỏ

    Raccoon – gấu mèo

    Rat – chuột

    Reindeer – tuần lộc

    Rhinoceros – tê giác

    Rattlesnake – rắn chuông

    Red panda – gấu trúc đỏ

    Ragdoll cat – mèo Ragdoll

    Red deer – hươu đỏ

    Rock hyrax – chuột đá Hyrax

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S

    Snake – rắn

    Sheep – cừu

    Shark – cá mập

    Swan – thiên nga

    Sloth – con lười

    Siberian tiger – hổ Siberia

    Starfish – sao biển

    Salmon – cá hồi

    Scorpion – bọ cạp

    Seahorse – cá ngựa

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T

    Tiger – hổ

    Turtle – rùa

    Turkey – gà tây

    Toad – cóc

    Tuna – cá ngừ

    Tapir – heo vòi

    Tarsier – cu li nhỏ

    Tarantula – nhện Tarantula

    Termite – mối

    Toucan – chim mỏ quặp

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ U

    Urial – cừu hoang dã

    Umbrellabird – chim ô

    Uakari – khỉ mặt đỏ Nam Mỹ

    Ural owl – cú mèo Ural

    Umbrella cockatoo – vẹt mào

    Urchin – nhím biển

    Upland sandpiper – chim choi choi cao nguyên

    Uganda kob – linh dương Uganda

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ V

    Vampire bat – dơi ma cà rồng

    Vervet monkey – khỉ vervet

    Viper – rắn lục (thuộc họ rắn độc)

    Vulture – kền kền

    Vaquita – cá heo vaquita (một loài cá heo quý hiếm ở Mexico)

    Velvet worm – sâu nhung (loài không xương sống nguyên thủy)

    Vine snake – rắn dây leo

    Vicuna – linh dương vicuña (họ hàng với lạc đà, sống ở Nam Mỹ)

    Vicuña – cách viết khác của Vicuna

    Vole – chuột đồng (gần giống chuột chũi hoặc hamster)

    Vancouver Island marmot – chồn đất đảo Vancouver

    Vaquita porpoise – cá heo vaquita

    Vinegaroon – bọ roi

    Vietnamese mossy frog – ếch rêu Việt Nam

    Vesper bat – dơi vesper

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ W

    Wolf – sói

    Whale – cá voi

    Walrus – hải mã

    Weasel – chồn

    Wombat – gấu túi Wombat

    Wolverine – chồn sói

    Wapiti – hươu wapiti

    Wildebeest – linh dương đầu bò

    Weta – côn trùng Weta

    Wolf spider – nhện sói

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X

    Xerus – sóc đất châu Phi

    X-ray tetra – cá X-ray tetra

    Xenopus – ếch Xenopus

    Xenarthra – nhánh động vật có vú Xenarthra

    Xantus's hummingbird – chim ruồi Xantus

    Xoloitzcuintli – chó không lông Mexico

    Xerus inauris – sóc đất châu Phi đuôi dài

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y

    Yak – bò Tây Tạng

    Yellowjacket – ong vàng

    Yellowfin tuna – cá ngừ vây vàng

    Yellow mongoose – chồn vàng

    Yellow baboon – khỉ đầu chó vàng

    Yellowthroat – chim họ sẻ vàng

    Yabby – tôm nước ngọt

    Yakutian Laika – chó kéo xe Yakutian

    Những con vật tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Z

    Zebra – ngựa vằn

    Zebu – bò Zebu

    Zorilla – chồn sọc châu Phi

    Zanzibar red colobus – khỉ đỏ Zanzibar

    Zigzag salamander – kỳ giông Zigzag

    Zokor – chuột chũi zokor

    Zebra shark – cá mập ngựa vằn

    Zebra finch – chim sẻ vằn
     
    Hà My thích bài này.
    Chỉnh sửa cuối: 28 Tháng mười một 2025

Chia sẻ trang này

Đang tải...