Tổng Hợp Các Lệnh Tắt Cơ Bản Thường Dùng Trong Auto CAD

Thảo luận trong 'Đồ Họa / Photoshop' bắt đầu bởi Admin, 7 Tháng mười một 2015.

  1. Admin

    Admin Cho đi là còn mãi Thành viên BQT Chuyển tiền Tìm chủ đề

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    1,903
    Thu gọn
    Nếu bạn cảm thấy hay, hãy chia sẻ để ủng hộ tác giả
    Tổng hợp các lệnh cơ bản thường dùng trong Auto CAD

    Các lệnh tắt này được dùng trong mọi phiên bản AutoCAD:

    Cad 2000, Cad 2003, Cad 2006, Cad 2008, Cad 2010, Cad 2013, Cad 2016

    Download:

    File Word - Tổng Hợp Các Lệnh Cơ Bản Trong AutoCad - Link dự phòng


    Danh Sách:

    Phím TắtTên LệnhÝ nghĩa lệnh trong AutoCAD
    3A3DARRAYSao chép thành dãy trong 3D
    3DO3DORBITXoay đối tượng trong không gian 3D
    3F3DFACETạo mặt 3D
    3P3DPOLYVẽ đường PLine không gian 3 chiều
    AARCVẽ cung tròn
    AAAREATính diện tích và chu vi 1
    ALALIGNDi chuyển, xoay, scale
    ARARRAYSao chép đối tượng thành dãy trong 2D
    ATTATTDEFĐịnh nghĩa thuộc tính
    ATEATTEDITHiệu chỉnh thuộc tính của Block
    BBLOCKTạo Block
    BOBOUNDARYTạo đa tuyến kín
    BRBREAKXén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn
    CCIRCLEVẽ đường tròn
    CHPROPERTIESHiệu chỉnh tính chất của đối tượng
    CHAChaMFERVát mép các cạnh
    CO, CPCOPYSao chép đối tượng
    DDIMSTYLETạo kiểu kích thước
    DALDIMALIGNEDGhi kích thước xiên
    DANDIMANGULARGhi kích thước góc
    DBADIMBASELINEGhi kích thước song song
    DCODIMCONTINUEGhi kích thước nối tiếp
    DDIDIMDIAMETERGhi kích thước đường kính
    DEDDIMEDITChỉnh sửa kích thước
    DIDISTĐo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
    DIVDIVIDEChia đối tượng thành các phần bằng nhau
    DLIDIMLINEARGhi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
    DODONUTVẽ hình vành khăn
    DORDIMORDINATETọa độ điểm
    DRADIMRADIUGhi kích thước bán kính
    DTDTEXTGhi văn bản
    EERASEXoá đối tượng
    EDDDEDITHiệu chỉnh kích thước
    ELELLIPSEVẽ elip
    EXEXTENDKéo dài đối tượng
    EXITQUITThoát khỏi chương trình
    EXTEXTRUDETạo khối từ hình 2D
    FFILLETTạo góc lượn/ Bo tròn góc
    FIFILTERChọn lọc đối tượng theo thuộc tính
    HBHATCHVẽ mặt cắt
    HHATCHVẽ mặt cắt
    HEHATCHEDITHiệu chỉnh maët caét
    HIHIDETạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất
    IINSERTChèn khối
    IINSERTChỉnh sửa khối được chèn
    ININTERSECTTạo ra phần giao của 2 đối tượng
    LLINEVẽ đường thẳng
    LALAYERTạo lớp và các thuộc tính
    LALAYERHiệu chỉnh thuộc tính của layer
    LELEADERTạo đường dẫn chú thích
    LENLENGTHENKéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước
    LWLWEIGHTKhai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
    LOLAYOUTTạo layout
    LTLINETYPEHiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường
    LTSLTSCALEXác lập tỉ lệ đường nét
    MMOVEDi chuyển đối tượng được chọn
    MAMATCHPROPSao chép thuộc tính từ đối tượng này sang đối tựợng khác
    MIMIRRORLấy đối xứng quanh 1 trục
    MLMLINETạo ra các đường song song
    MOPROPERTIESHiệu chỉnh các thuộc tính
    MSMSPACEChuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình
    MTMTEXTTạo ra 1 đoạn văn bản
    MVMVIEWTạo ra cửa sổ động
    OOFFSETSao chép song song
    PPANDi chuyển cả bản vẽ
    PPANDi chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
    PEPEDITChỉnh sửa các đa tuyến
    PLPLINEVẽ đa tuyến
    POPOINTVẽ điểm
    POLPOLYGONVẽ đa giác đều khép kín
    PSPSPACEChuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy
    RREDRAWLàm tươi lại màn hình
    RECRECTANGLEVẽ hình chữ nhật
    REGREGIONTạo miền
    REVREVOLVETạo khối 3D tròn xoay
    ROROTATEXoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm
    RRRENDERHiện thị vật liệu, cây cảnh, đèn, đối tượng
    SStrETCHKéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng
    SCSCALEPhóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
    SHASHADETô bong đối tượng 3D
    SLSLICECắt khối 3D
    SOSOLIDTạo ra các đa tuyến cố thể được tô đầy
    SPLSPLINEVẽ đường cong bất kỳ
    SPESPLINEDITHiệu chỉnh spline
    STSTYLETạo các kiểu ghi văn bản
    SUSUBTRACTPhép trừ khối
    TMTEXTTạo ra 1 đoạn văn bản
    THTHICKNESSTạo độ dày cho đối tượng
    TORTORUSVẽ Xuyến
    TRTRIMCắt xén đối tượng
    UNUNITSĐịnh đơn vị bản vẽ
    UNIUNIONPhép cộng khối
    VPDDVPOINTXác lập hướng xem 3 chiều
    WEWEDGEVẽ hình nêm/chêm
    XEXPLODEPhân rã đối tượng
    XRXREFTham chiếu ngoại vào các File bản vẽ
    ZZOOMPhóng to hoặc thu nhỏ

    Bonus:

    Để tạo ra phím tắt cho 1 lệnh nào đó ta thực hiện như sau:

    Vào menu Tool - chọn Customize - Edit program parameters để sửa sau đó Save.

    Ở dòng lệnh Command: gõ lệnh REINIT - CHỌN pgp FILE - OK
     
    Chỉnh sửa cuối: 28 Tháng tư 2019
  2. Đang tải...
  3. Admin

    Admin Cho đi là còn mãi Thành viên BQT Chuyển tiền Tìm chủ đề

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    1,903
    Thu gọn
    Nếu bạn cảm thấy hay, hãy chia sẻ để ủng hộ tác giả
    Các lệnh cơ bản trong AutoCAD hay được dùng nhất

    Ở đây sẽ liệt kê và phân loại các lệnh CAD theo từng nhóm lệnh, tác dụng của nó, để các bạn dễ hình dung và biết cách sử dụng nó như thế nào.

    1. Nhóm lệnh vẽ hình cơ bản

    L - Line: đoạn thẳng

    Pl - Polyline: vẽ đa tuyến - các đoạn thẳng liên tiếp

    Rec - Rectang: Hình chữ nhật

    C - Circle: Đường tròn

    Pol - Polygon: Đa giác đều

    El - Ellipse: Elip

    A - Arc: Cung tròn


    2. Nhóm lệnh đường kích thước

    D - Dimension: Quản lý và tạo kiểu đường kích thước

    Dli - Dimlinear: Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang

    Dal - Dimaligned: Ghi kích thước xiên

    Dan - Dimangular: Ghi kích thước góc

    Dra - Dimradius: Ghi kích thước bán kính

    Ddi - DimDiameter: Ghi kích thước đường kính

    Dco - Dimcontinue: Ghi kích thước nối tiếp

    Dba - Dimbaseline: Ghi kích thước song song


    3. Nhóm lệnh quản lý

    La - Layer: Quản lý hiệu chỉnh layer

    Se - Settings: Quản lý cài đặt bản vẽ hiện hành

    Op - Options: Quản lý cài đặt mặc định


    4. Nhóm lệnh sao chép, di chuyển, phóng to thu nhỏ..

    Co, Cp - Copy: Sao chép đối tượng

    M - Move: Di chuyển đối tượng

    Ro - Rorate: Xoay đối tượng

    P - Pan: Di chuyển tầm nhìn trong model - có thể dùng con lăn chuột nhấn giữ

    Z - Zoom: Phóng to thu nhỏ tầm nhìn


    Các lisp load thêm: dùng lệnh Ap để load

    D: lệnh cắt chân Dim
     
    Chỉnh sửa cuối: 3 Tháng bảy 2017
  4. Admin

    Admin Cho đi là còn mãi Thành viên BQT Chuyển tiền Tìm chủ đề

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    1,903
    Thu gọn
    Nếu bạn cảm thấy hay, hãy chia sẻ để ủng hộ tác giả
    Tổng hợp các tổ hợp phím tắt trong AutoCAD


    Các Phím Tắt Liên Quan Đến Màn Hình

    Ctrl+0: Làm sạch màn hình

    Ctrl+1: Bật thuộc tính của đối tượng

    Ctrl+2: Bật/tắt cửa sổ Design Center

    Ctrl+3: Bật/tắt cửa tool Palette

    Ctrl+4: Bật/tắt cửa sổ Sheet Palette

    Ctrl+6: Bật/tắt cửa sổ liên kết tới file bản vẽ gốc.

    Ctrl+7: Bật/tắt cửa sổ Markup Set Manager

    Ctrl+8: Bật nhanh máy tính điện tử

    Ctrl+9: Bật/tắt cửa sổ Command


    Cách Phím Tắt Liên Quan Đến Modes

    F1: Bật/tắt cửa sổ trợ giúp

    F2: Bật/tắt cửa sổ lịch sử command

    F3: Bật/tắt chế độ truy bắt điểm Snap

    F4: Bật/tắt chế độ truy bắt điểm 3D

    F6: Bật/tắt hệ trục tọa độ người dùng UCS

    F7: Bật/tắt màn hình lưới

    F8: Bật/tắt chế độ cố định phương đứng, ngang của nét vẽ

    F9: Bật/tắt chế độ truy bắt điểm chính xác

    F10: Bật/tắt chế độ polar tracking

    F11: Bật/tắt chế độ truy bắt điểm thường trú Object snap

    F12: Bật/tắt chế độ hiển thị thông số con trỏ chuột dynamic input


    Các Phím Tắt Chung

    Ctrl+d: Chuyển chế độ phối hợp màn hình hiển thị

    Ctrl+g: Bật/tắt màn hình lưới

    Ctrl+f: Bật/tắt chế độ truy bắt điểm Snap

    Ctrl+h: Bật/tắt chế độ lựa chọn Group

    Ctrl+Shift+h: Bật/tắt toàn bộ công cụ trên màn hình làm việc

    Ctrl+Shift+i: Bật/tắt điểm hạn chế trên đối tượng


    Các Phím Tắt Bản Vẽ

    Ctrl+n: Tạo mới một bản vẽ

    Ctrl+s: Lưu bản vẽ

    Ctrl+o: Mở bản vẽ có sẵn trong máy

    Ctrl+p: Mở hộp thoại in ấn

    Ctrl+Tab: Chuyển đổi qua lại giữa các Tab

    Ctrl+Shift+Tab: Chuyển sang bản vẽ trước

    Ctrl+Page Up: Chuyển sang tab trước đó trong bản vẽ hiện hành

    Ctrl+Page Down: Chuyển sang tab tiếp theo trong bản vẽ hiện hành

    Ctrl+q: Thoát

    Ctrl+a: Chọn tất cả các đối tượng


    Các Phím Tắt Workflow

    Ctrl+c: Sao chép đối tượng

    Ctrl+v: Dán đối tượng

    Ctrl+Shift+v: Dán dữ liệu theo khối

    Ctrl+y: Làm lại hành động cuối

    ESC: Hủy bỏ lệnh hiện hành

    Ctrl+x: Cắt đối tượng

    Ctrl+Shift+c: Sao chép tới Clicpboard với mốc điểm

    Ctrl+z: Hoàn tác hành động cuối cùng

    Ctrl+[: Hủy bỏ lệnh hiện hành
     
    Chỉnh sửa cuối: 30 Tháng tám 2017
Từ Khóa:
Trả lời qua Facebook
Đang tải...