Bạn Đã Vất Vả Rồi Tiếng Hàn Là Gì?

Thảo luận trong 'Cuộc Sống' bắt đầu bởi Thuỳ Chi, 20 Tháng năm 2020.

  1. Thuỳ Chi

    Thuỳ Chi New Member Thành viên BQT

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    23
    Xem: 50
    Nếu bạn cảm thấy hay, hãy chia sẻ để ủng hộ tác giả nha
    Để khích lệ và động viên người khác, người Hàn Quốc thường dùng mẫu câu "Đã vất vả rồi". Nói mẫu câu này trong tiếng Hàn như thế nào. Bài học tiếng Hàn hôm nay mà trung tâm tiếng Hàn SOFL muốn giới thiệu với các bạn là mẫu câu:

    Đã vất vả rồi: 고생했어

    [Gồ-seng-het-sờ]

    [​IMG]

    Mẫu câu khích lệ trong tiếng hàn

    Mẫu câu "Đã vất vả rồi" trong tiếng Hàn dùng để khích lệ và động viên người khác. "Đã vất vả rồi" có một số cách nói như sau:

    Cách 1:

    Dùng dạng "고생했다"

    Kính trọng 고생하셨습니다

    Kính trọng thân mật 고생했어요 hoặc 고생하셨어요

    Thân mật 고생했어

    Cách 2:

    Dùng dạng "수고했다"

    Kính trọng 수고하셨습니다

    Kính trọng thân mật 수고했어요 hoặc 수고하셨어요

    Thân mật 수고했어

    [​IMG]

    Một số mẫu câu khác

    1. Dùng sau khi kết thúc công việc

    Anh/chị đã vất vả rồi

    애쓰셨습니다

    노고가 많으셨습니다

    2. Dùng khi xong việc và ra về

    Anh/chị ở lại bình an nhé : 안녕히 계십시오

    3. 고생을 사서 한다

    Mua khổ cực vào thân

    4. 고생을 벌어서 한다

    Kiếm khổ cực vào thân


    Trên đây là những Mẫu câu khích lệ, động viên trong tiếng hàn, mong rằng những kinh nghiệm học tiếng hàn trên có thể giúp bạn học tốt hơn tiếng Hàn.

    Chúc các bạn vui vẻ.
     
  2. Đang tải...
Trả lời qua Facebook
Đang tải...