Admin

Cho đi là còn mãi
Thành viên BQT
Credits
0
68 ❤︎ Bài viết: 1056 Tìm chủ đề
Đọc: 1,530 Tìm: 0
Cách chuyển tên Việt sang tiếng Nhật

Cách 1: Tìm chữ kanji tương ứng và chuyển tên theo cách đọc thuần Nhật (kun'yomi) hoặc Hán Nhật (on'yomi)

Ví dụ:

Anh Tuấn 英俊 => 英俊 => Hidetoshi

Mỹ Linh 美鈴 => 美鈴 => Misuzu

Linh 鈴 => 鈴 => Suzu

Chính Nghĩa 正義 => 正義 => Masayoshi

Chính 正 => 正 => Masa

Thông 聡 => 聡 => Satoshi

Mẫn 敏 => 敏 => Satoshi

Dũng 勇 => 勇 => Yuu

Tuấn 俊 => 俊 => Shun

Nam 南 => 南 => Minami

Đông 東 => 東 => Higashi

Trường 長 => 長 => Naga

Chiến 戦 => 戦 => Ikusa

Nghĩa 義 => 義 => Isa

Bình 平 => 平 => Hira

Công 公 => 公 => Isao

Huân 勲 => 勲 => Isao

Thanh 清 => 清 => Kiyoshi

Khiết 潔 => 潔 => Kiyoshi

Hùng 雄 => 雄 => Yuu

Thắng 勝 => 勝 => Shou

Thăng 昇 => 昇 => Noboru / Shou

Khang 康 => 康 => Kou

Quang 光 => 光 => Hikaru

Quảng広 => 広 => Hiro

Cường 強 => 強 => Tsuyoshi

Hòa 和 => 和 => Kazu

Vinh 栄 => 栄 => Sakae

Vũ 武 => 武 => Takeshi

Nghị 毅 => 毅 => Takeshi

Long 隆 => 隆 => Takashi

Hiếu 孝 => 孝 => Takashi

Kính 敬 => 敬 => Takashi

Quý 貴 => 貴 => Takashi

Sơn 山 => 山 => Takashi

An Phú 安富 => 安富 => Yasutomi

Hương 香 => 香 => Kaori

Hạnh 幸 => 幸 => Sachi

Thu 秋 => 秋 => Aki (=> Akiko)

Thu Thủy 秋水 => 秋水 => Akimizu

Hoa 花 => 花 => Hana (=> Hanako)

Mỹ Hương 美香 => 美香 => Mika

Kim Anh 金英 => 金英 => Kanae

Ái 愛 => 愛 => Ai

Duyên 縁 => 縁 => ゆかり, Yukari

Tuyền 泉 => 泉 => 泉、伊豆見、泉美、泉水 Izumi


Một số tên ca sỹ:


Tâm Đoan => 心端 => Kokorobata

Thanh Tuyền => 清泉 => Sumii

Hương Thủy => 香水 => Kana

Thủy Tiên => 水仙 => Minori


Cách 2: Chuyển ý nghĩa qua ý nghĩa tương ứng tên trong tiếng Nhật


Một số tên tiếng Việt có chữ kanji nhưng không chuyển ra cách đọc hợp lý được thì chúng ta sẽ chuyển theo ý nghĩa của chúng.

Phương (hương thơm ngát) 芳=> 美香 Mika (mỹ hương)

Thanh Phương 清芳=> 澄香 Sumika (hương thơm thanh khiết)

Loan (loan phượng) 鸞=> 美優 Miyu (mỹ ưu = đẹp kiều diễm)

Phượng 鳳=> 恵美 Emi (huệ mỹ)

Quỳnh (hoa quỳnh) 瓊=> 美咲 Misaki (hoa nở đẹp)

Mỹ 美=> 愛美 Manami

Mai 梅=> 百合 Yuri (hoa bách hợp)

Phương Mai 芳梅=> 百合香、ゆりか Yurika

Trang (trang điểm) 粧=> 彩華 Ayaka

Ngọc Anh 玉英=> 智美 Tomomi (trí mĩ = đẹp và thông minh)

Ngọc 玉=> 佳世子 Kayoko (tuyệt sắc)

Hường => 真由美 Mayumi

My => 美恵 Mie (đẹp và có phước)

Hằng 姮=> 慶子 Keiko (người tốt lành)

Hà 河=> 江里子 Eriko (nơi bến sông)

Giang 江=> 江里 Eri (nơi bến sông)

Như 如=> 由希 Yuki (đồng âm)

Châu 珠=> 沙織 Saori (vải dệt mịn)

Bích 碧=> 葵 Aoi (xanh bích)

Bích Ngọc 碧玉=> さゆり Sayuri

Ngọc Châu 玉珠=> 沙織 Saori

Hồng Ngọc 紅玉=> 裕美 Hiromi (giàu có đẹp đẽ)

Thảo 草=> みどり Midori (xanh tươi)

Phương Thảo 芳草=> 彩香 Sayaka (thái hương = màu rực rỡ và hương thơm ngát)

Trúc 竹=> 有美 Yumi (= có vẻ đẹp; đồng âm Yumi = cây cung)

Thắm => 晶子 Akiko (tươi thắm)

Trang => 彩子 Ayako (trang sức, trang điểm)

Kiều Trang => 彩香 Ayaka (đẹp, thơm)

Lan 蘭=> 百合子 Yuriko (hoa đẹp)

Hồng 紅=> 愛子 Aiko (tình yêu màu hồng)

Hoa 花=> 花子 Hanako (hoa)

Hân 忻=> 悦子 Etsuko (vui sướng)

Tuyết 雪=> 雪子 Yukiko (tuyết)

Ngoan => 順子 Yoriko (hiền thuận)

Quy 規=> 紀子 Noriko (kỷ luật)

Tú 秀=> 佳子 Yoshiko (đứa bé đẹp đẽ)

Nhi 児=> 町 Machi / 町子 Machiko (đứa con thành phố)


Cách 3: Kết hợp ý nghĩa với sắc thái tên tương ứng trong tiếng Nhật, đây là cách sẽ có thể chuyển hầu hết mọi tên


Thắng 勝=> 勝夫 (thắng phu) Katsuo

Quảng 広=> 広, 弘志 Hiroshi

Thái 太=> 岳志 Takeshi

Đạo 道=> 道夫 Michio

Hải 海=> 熱海 Atami

Thế Cường 世強=> 剛史 Tsuyoshi

Văn 文=> 文雄 Fumio

Hạnh 幸=> 幸子 Sachiko (tên nữ)

Hạnh 幸=> 孝行 Takayuki (tên nam)

Đức 徳=> 正徳 Masanori (chính đức)

Chinh 征=> 征夫 Yukio (chinh phu)

Đông 冬 or 東=> 冬樹 Fuyuki (đông thụ)

Thành 誠 or 成 or 城=> 誠一 Sei'ichi

Bảo 保=> 守 Mori

Việt 越=> 悦男 Etsuo

Trường 長=> 春長 Harunaga (xuân trường)

An 安=> 靖子 Yasuko

Thu An 秋安=> 安香 Yasuka

Trinh 貞=> 美沙 Misa (mỹ sa)

Nga 娥=> 雅美 Masami (nhã mỹ), 正美 Masami (chính mỹ)

Nhã 雅=> 雅美 Masami (nhã mỹ)

Kiều 嬌=> 那美 Nami (na mỹ)

Thùy Linh 垂鈴=> 鈴鹿、鈴香、すずか Suzuka

Linh 鈴=> 鈴江 Suzue (linh giang)

Hiền 賢=> 静香, しずか Shizuka

Huyền 玄=> 亜美、愛美、あみ Ami

Đào 桃=> 桃子 Momoko

Hồng Đào 紅桃=> 桃香 Momoka (đào hương)

Chi 枝=> 智香 Tomoka (trí hương)

Lệ 麗 => 麗 Rei (lệ), Reiko

Nguyệt 月=> 美月 Mizuki (mỹ nguyệt)

Phương Quỳnh 芳瓊=> 香奈 Kana

Thúy Quỳnh => 美菜 Mina

Như Quỳnh 如瓊=> ゆきな, 雪奈 Yukina

Quyên 絹=> 夏美 Natsumi (vẻ đẹp mùa hè)

Trâm => 菫、すみれ Sumire

Trân 珍=> 貴子 Takako

Vy 薇=> 桜子 Sakurako

Diệu 耀=> 耀子 Youko

Hạnh 幸=> 幸子 Sachiko

Yến (yến tiệc) 宴=> 喜子 Yoshiko

Hoàng Yến 黄燕=> 沙紀 Saki

Thiên Lý 天理=> 綾 Aya

Thy => 京子 Kyouko


Cách 4: Chuyển tên tiếng Nhật giữ nguyên cách đọc tiếng Việt

Mai => 舞, 麻衣 Mai

Hòa => 蒲亜 Hoa (=> Hoya)

Hoàng, Hoàn => 保安 Hoan (=> Moriyasu)

Khánh, Khang => 寛 Kan (=> Hiroshi)

Trường => 住音 Chuon (=> Sumine)
 

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back