Wall-E

Active Member
Credits
0
85 ❤︎ Bài viết: 168 Tìm chủ đề
Đọc: 4,244 Tìm: 0
Hướng dẫn cách đếm thời gian thứ, ngày, tháng, năm trong tiếng Nhật

Các bạn cần lưu ý khi đọc ngày bốn và ngày tám vì chúng phát âm khá giống nhau.

Ngày bốn là yokka cònngày tám là youka.

Bên cạnh đó, "ngày năm" 五日 itsuka cũng dễ nhầm với いつか "itsuka" : Khi nào đó

いつか日本へ来ます "itsuka nihon e kimasu

Một lúc nào đó tôi muốn đến Nhật

Thứ trong tiếng Nhật nói như thế nào?

Cách nói thứ trong tiếng Nhật rất đơn giản, bạn chỉ cần nhớ chữ đầu tiên của ngày đó, sau đó cộng thêm từ ようび (thứ) là xong.

Các chữ cái đầu tiên của ngày trong tuần tiếng Nhật lần lượt là 月, 火, 水, 木, 金, 土, 日. Ghép lại ta sẽ có các thứ trong tiếng Nhật sẽ là:



Thứ hai: 月曜日げつようびgetsuyoubi

Thứ ba: 火曜日かようびkayoubi

Thứ tư: 水曜日すいようびsuiyoubi

Thứ năm: 木曜日もくようびmokuyoubi

Thứ sáu: 金曜日きんようびkinyoubi

Thứ bảy: 土曜日どようびdoyoubi

Chủ nhật: 日曜日にちようび nichiyoubi

月曜日 げつようび Thứ hai

火曜日 かようび Thứ ba

水曜日 すいようび Thứ tư

木曜日 もくようび Thứ năm

金曜日 きんようび Thứ sáu

土曜日 どようび Thứ bảy

日曜日 にちようび Chủ nhật

Đếm ngày

Đếm ngày ở đây là ngày mấy, mùng mấy, chứ không phải dạng câu hỏi là" mấy ngày ".

Ở đây sẽ dùng con số để đếm từ" mùng một "tới" mùng mười ".

Ngày 1: 一日 ついたち - tsuitachi

Ngày 2: 二日 ふつか - futsuka

Ngày 3: 三日 みっか - mikka

Ngày 4: 四日 よっか - yokka

Ngày 5: 五日 いつか - itsuka

Ngày 6: 六日 むいか - muika

Ngày 7: 七日 なのか - nanoka

Ngày 8: 八日 ようか - youka

Ngày 9: 九日 ここのか - kokonoka

Ngày 10: 十日 とおか - tooka

Từ ngày 11 trở đi chúng ta đếm như số đếm thông thường

[Số đếm] + 日 nichi

Ví dụ: ngày 18 là" juu hachi nichi "

Đặc biệt, riêng ngày 20 đọc là: Ngày hai mươi: 二十日, はつか) hatsuka

Ngày 11 十一日 じゅういちにち juuichinichi

Ngày 12 十二日 じゅうににち juuninichi

Ngày 13 十三日 じゅうさんにち juusannichi

Ngày 14 十四日 じゅうよっか juuyokka

Ngày 15 十五日 じゅうごにち juugonichi

Ngày 16 十六日 じゅうろくにち juurokunichi

Ngày 17 十七日 じゅうしちにち juushichinichi

Ngày 18 十八日 じゅうはちにち juuhachinichi

Ngày 19 十九日 じゅうくにち juukunichi

Ngày 20 二十日 はつか hatsuka

Ngày 21 二十一日 にじゅういちにち nijuuichinichi

Ngày 22 二十二日 にじゅうににち nijuuninichi

Ngày 23 二十三日 にじゅうさんにち nijuusannichi

Ngày 24 二十四日 にじゅうよっか nijuuyokka

Ngày 25 二十五日 にじゅうごにち nijuugonichi

Ngày 26 二十六日 にじゅうろくにち nijuurokunichi

Ngày 27 二十七日 にじゅうしちにち nijuushichinichi

Ngày 28 二十八日 にじゅうはちにち nijuuhachinichi

Ngày 29 二十九日 にじゅうくにち nijuukunichi

Ngày 30 三十日 さんじゅうにち sanjuunichi

Ngày 31 三十一日 さんじゅういちにち sanjuuichinichi

Đếm tháng

Tháng một: 一月いちがつ - ichigatsu

Tháng hai: 二月 にがつ - nigatsu

Tháng ba: 三月さんがつ - sangatsu

Tháng tư: 四月しがつ - shigatsu

Tháng năm: 五月ごがつ - gogatsu

Tháng sáu: 六月ろくがつ - rokugatsu

Tháng bảy: 七月しちがつ - shichigatsu

Tháng tám: 八月はちがつ - hachigatsu

Tháng chín: 九月くがつ - kugatsu

Tháng mười: 十月じゅうがつ - juugatsu

Tháng mười một: 十一月じゅういちがつ - juuichigatsu

Tháng mười hai: 十二月じゅうにがつ - juunigatsu

Đếm năm

" Năm 2017 "thì sẽ là" 2017年 "(ni-sen juu-nana nen)

" 6 năm "sẽ là 六年間(6年間) =" roku nenkan ".

" Năm thứ năm "sẽ là" 五年目 go-nen me "

Ví dụ:

Năm 2017, lần đầu tiên tôi đi nước ngoài.

2017年、初めてわたしは外国へ行きます.

Ni-sen-juunana-nen, hajimete watashi ha gaikoku he ikimasu.

Đếm số ngày

Một ngày: 一日, いちにち ichi-nichi

Hai ngày: 二日間, ふつかかん futsukakan

Từ ba ngày đến mười ngày ta đếm:

số + 間" kan"

Từ 11 ngày trở lên ta đếm như các đếm ngày

Ví dụ:

Mười một ngày 十一間 じゅういちかん juuichikan

Mười hai ngày 十二間 じゅうにかん juunikan

Riêng hai mươi ngày đọc là 二十日間 hatsukakan
 
Last edited by a moderator:
Từ khóa: Sửa

Những người đang xem chủ đề này

Back