Hà My

Well-Known Member
Credits
0
21 ❤︎ Bài viết: 7593 Tìm chủ đề
Đọc: 11,431 Tìm: 0

Bài hát: Echo - Maroon 5 (feat. Blackbear)


Lời bài hát / Lời dịch



You lit the neon inside of my chest

Em thắp sáng ngọn đèn neon bên trong ngực anh

There was no vacancy

Ko có khoảng không

I felt the flick of the light that she left

Anh đã cảm nhận tiếng bật điện mà cô ấy để lại

You left a space in me

Em đã bỏ lại một khoảng trống trong anh

Novocaine

Dùng novocain

I thought I couldn't feel no pain

Anh đã nghĩ anh chẳng thể cảm nhận nỗi đau nữa

But it still feels like, ooh, when I hear your name

Nhưng nó vẫn cảm giác như, ooh, khi anh nghe tên em

I can't escape, tryin' but I can't escape

Anh không thể trốn thoát, cố gắng nhưng anh chẳng thể trốn tránh

(Let me go)

(Hãy để anh đi)

I got this echo (Echo, echo, echo, echo, echo, echo)

Anh đã có tiếng vang này (tiếng vang, tiếng vang)

Where my heart used to be, be, be (Be, be, be, be)

Nơi con tim anh đã từng trú ngụ

I got this echo (Echo, echo, echo, echo, echo, echo)

Anh đã có tiếng vang này (tiếng vang, tiếng vang)

Where my heart used to be, heart used to be, be

Nơi con tim anh đã từng trú ngụ

I got this echo (Echo, echo, echo, echo, echo, echo)

Anh đã có tiếng vang này (tiếng vang, tiếng vang)

Where my heart used to be, be, be (Be, be, be, be)

Nơi con tim anh đã từng trú ngụ

I got this echo (Echo, echo, echo, echo, echo, echo)

Anh đã có tiếng vang này (tiếng vang, tiếng vang)

Where my heart used to be, heart used to be, be

Nơi con tim anh đã từng trú ngụ

You flipped the beat 'round inside of my chest

Em đã đánh nhịp bên trong ngực anh

Changin' the frequency

Thay đổi tần số

You had me trippin' the night that you left

Em đã khiến cho anh đi dạo đêm mà em ra đi

Lost electricity

Lượng điện tổn thất

Novocaine

Dùng novocain

I thought I couldn't feel no pain

Anh đã nghĩ anh chẳng thể cảm nhận nỗi đau nữa

But it still feels like, ooh, when I hear your name

Nhưng nó vẫn cảm giác như, ooh, khi anh nghe tên em

I can't escape, tryin' but I can't escape

Anh không thể trốn thoát, cố gắng nhưng anh chẳng thể trốn tránh

(Let me go)

(Hãy để anh đi)

I got this echo (Echo, echo, echo, echo, echo, echo)

Anh đã có tiếng vang này (tiếng vang, tiếng vang)

Where my heart used to be, be, be (Be, be, be, be)

Nơi con tim anh đã từng trú ngụ

I got this echo (Echo, echo, echo, echo, echo, echo)

Anh đã có tiếng vang này (tiếng vang, tiếng vang)

Where my heart used to be, heart used to be, be

Nơi con tim anh đã từng trú ngụ

I got this echo (Echo, echo, echo, echo, echo, echo)

Anh đã có tiếng vang này (tiếng vang, tiếng vang)

Where my heart used to be, be, be (Be, be, be, be)

Nơi con tim anh đã từng trú ngụ

I got this echo (Echo, echo, echo, echo, echo, echo)

Anh đã có tiếng vang này (tiếng vang, tiếng vang)

Where my heart used to be, heart used to be, be

Nơi con tim anh đã từng trú ngụ



Yeah, I got this heart-shaped hole inside of me

Yeah, em đã có cái hố hình trái tim này bên trong mình

I try to fill with anything

Em cố gắng lấp đầy nó bằng bất cứ thứ gì

Like taking trips and buying things

Giống như đi du lịch và mua sắm chẳng hạn

Burn bridges that once guided me

Đốt cháy những cây cầu mà đã có một thời dẫn lối em

And I hate the way I watched you leave

Và em ghét cái cách em dõi nhìn anh ra đi

My ego got the best of me

Cái tôi của em đã có được thứ tốt nhất của em

I gave you insecurities, these tears fall off my Bentley sheets

Em đã cho anh sự thiếu an toàn, những giọt nước mắt này rơi xuống chiếc ga Bentley của em

And now all I feel is depressed, all that I taste is regret

Và giờ tất cả em cảm nhận là chán nản, tất cả em nếm trải là hối tiếc

I cannot tell what is real, only the pain that I feel

Em không thể nói những gì là thực, riêng chỉ có nỗi đau mà em cảm nhận

You give me nothing but stress and this echo (Echo, echo, echo)

Anh chẳng trao em thứ gì ngoài sự căng thẳng và tiếng vang này

You left in my chest

Anh đã bỏ lại trong ngực em



I got this echo (Echo, echo, echo, echo, echo, echo)

Anh đã có tiếng vang này (tiếng vang, tiếng vang)

Where my heart used to be, be, be (Be, be, be, be)

Nơi con tim anh đã từng trú ngụ

I got this echo (Echo, echo, echo, echo, echo, echo)

Anh đã có tiếng vang này (tiếng vang, tiếng vang)

Where my heart used to be, heart used to be, be

Nơi con tim anh đã từng trú ngụ

I got this echo (Echo, echo, echo, echo, echo, echo)

Anh đã có tiếng vang này (tiếng vang, tiếng vang)

Where my heart used to be, be, be (Be, be, be, be)

Nơi con tim anh đã từng trú ngụ

I got this echo (Echo, echo, echo, echo, echo, echo)

Anh đã có tiếng vang này (tiếng vang, tiếng vang)

Where my heart used to be, heart used to be, be

Nơi con tim anh đã từng trú ngụ
 

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back