Hà My

Well-Known Member
Credits
0
21 ❤︎ Bài viết: 7593 Tìm chủ đề
Đọc: 1,989 Tìm: 0

Bài hát: Scared To Live - The Weeknd


Lời bài hát / Lời dịch

When I saw the signs, I shoulda let you go

Khi tôi đã thấy dấu hiệu, tôi nên để em đi

But I kept you beside me

Nhưng tôi đã giữ em bên cạnh tôi

And if I held you back, at least I held you close

Và nếu tôi đã níu em trở lại, ít nhất tôi đã ôm em gần hơn

Should have known you were lonely

Lẽ ra tôi nên biết em đã rất cô đơn

I know things will never be the same

Tôi biết mọi chuyện sẽ chẳng bao giờ lặp lại

Time we lost will never be replaced

Thời gian chúng ta đã đánh mất sẽ chẳng bao giờ được thay thế

I'm the reason you forgot to love

Tôi là lý do em đã quên cách yêu

So don't be scared to live again

Nên đừng sợ sống lại

Be scared to live again

Sợ sống lại

No, don't be scared to live again

Ko, đừng sợ sống lại

Be scared to live again

Sợ sống lại

You always miss the chance to fall for someone else

Em luôn bỏ lỡ cơ hội để mê tít ai đó

"Cause your heart only knows me

Vì trái tim em chỉ quen hiểu tôi thôi

They try to win your love, but there was nothing left

Họ cố gắng dành lấy tình yêu của em, nhưng chẳng còn lại gì

They just made you feel lonely (Hey)

Họ chỉ khiến cho em cảm thấy cô đơn (Này)

I am not the man I used to be

Tôi không phải con người tôi trước kia

Did some things I couldn" t let you see

Đã làm một vài điều tôi không thể để em thấy

Refuse to be the one who taints your heart

Khước từ là người làm nhơ trái tim em

So don't be scared to live again

Nên đừng sợ sống lại

Be scared to live again

Sợ sống lại

No, don't be scared to live again

Ko, đừng sợ sống lại

Be scared to live again (Hey)

Sợ sống lại (Này)

I hope you know that (Oh), I hope you know that (Oh)

Tôi hy vọng em biết rằng (Oh), tôi hy vọng em biết rằng (Oh)

I'll be praying that you find yourself

Tôi sẽ cầu nguyện rằng em tìm thấy chính mình

I hope you know that (Oh), I hope you know that (Oh)

Tôi hy vọng em biết rằng (Oh), tôi hy vọng em biết rằng (Oh)

We fell apart right from the start

Chúng ta đã đổ vỡ ngay từ khi bắt đầu

I should have made you my only

Lẽ ra tôi chỉ nên biến em thành duy nhất của tôi

When it's said and done

Khi tôi nói được và làm được

So don't be scared to live again

Nên đừng sợ sống lại

Be scared to live again

Sợ sống lại

I said, don't be scared to live again

Tôi đã nói, đừng sợ sống lại

Be scared to live again (Hey)

Đừng sợ sống lại (Hey)

I hope you know that (Oh), I hope you know that (Oh)

Tôi hy vọng em biết rằng (Oh), tôi hy vọng em biết rằng (Oh)

I'll be praying that you find yourself

Tôi sẽ cầu nguyện rằng em tìm thấy chính mình

I hope you know that (Oh), I hope you know that (Oh)

Tôi hy vọng em biết rằng (Oh), tôi hy vọng em biết rằng (Oh)

We fell apart right from the start

Chúng ta đã đổ vỡ ngay từ khi bắt đầu
 

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back