the grudge
- Olivia Rodrigo -
- Olivia Rodrigo -
"The grudge" thể hiện bởi Olivia Rodrigo vừa được phát hành ngày 8/9/2023 thuộc album phòng thu thứ 2 GUTS của nữ ca, nhạc sĩ trẻ đầy tài năng người Mỹ. Đây là một bài hát mà khai thác hậu quả của sự phản bội trong một mối quan hệ yêu đương. Lời bài hát bộc lộ nỗi đau sâu sắc và sự oán giận mà người kể chuyện cảm nhận đối với người tình cũ của họ.
Lời bài hát / Lời dịch
I have nightmares each week about that Friday in May
Tôi có những cơn ác mộng mỗi tuần về về thứ Sáu đó vào tháng 5
One phone call from you and my entire world was changed
Một cuộc điện thoại từ anh và toàn bộ thế giới trong tôi đã thay đổi
Trust that you betrayed, confusion that still lingers
Tin rằng anh đã phản bội, sự hỗn loạn mà vẫn kéo dài
You took everything I loved and crushed it in between your fingers
Anh đã lấy đi tất cả mọi thứ tôi yêu và đè nát nó ở giữa những ngón tay của anh
And I doubt you ever think about the damage that you did
Và tôi nghi ngờ anh từng nghĩ về mối hại mà anh đã gây ra
But I hold on to every detail like my life depends on it
Nhưng tôi bám chặt lấy mọi chi tiết như thể cuộc đời tôi phụ thuộc vào nó vậy
My undying love, now I hold it like a grudge
Tình yêu bất diệt của tôi, giờ đây tôi giữ nó như một mối hận thù
And I hear your voice every time that I think I'm not enough
Và tôi nghe giọng anh mỗi khi mà tôi nghĩ là tôi không đủ thỏa mãn
And I try to be tough, but I wanna scream
Và tôi cố gắng mạnh mẽ, nhưng tôi muốn hét lên
How could anybody do the things you did so easily?
Làm sao có ai có thể làm được những việc mà anh đã làm một cách dễ dàng như thế?
And I say I don't care, I say that I'm fine
Và tôi nói tôi không quan tâm, tôi nói rằng tôi ổn
But you know I can't let it go
Nhưng anh biết đấy tôi chẳng thể buông bỏ
I've tried, I've tried, I've tried for so long
Tôi đã cố gắng rất lâu rồi
It takes strength to forgive, but I don't feel strong
Tôi dùng sức mạnh để tha thứ, nhưng tôi không cảm thấy mạnh mẽ
The arguments that I have won against you in my head
Những cuộc tranh luận mà tôi đã chiến thắng trước anh trong đầu tôi
In the shower, in the car and in the mirror before bed
Dưới vòi tắm, trong xe hơi và trong gương trước giường ngủ
Yeah, I'm so tough when I'm alone and I make you feel so guilty
Đúng, tôi quá cứng rắn khi tôi cô đơn và tôi khiến cho anh cảm thấy thật tội lỗi
And I fantasize about a time you're a little fucking sorry
Và tôi mường tượng về một thời gian anh hơi tiếc nuối một chút
And I try to understand why you would do this all to me
Và tôi cố gắng hiểu tại sao anh muốn làm tất cả chuyện này với tôi
You must be insecure, you must be so unhappy
Anh hẳn là bất an, anh hẳn là rất không hạnh phúc
And I know in my heart hurt people hurt people
Và tôi biết trong trái tim mình, ai cũng mang nỗi đau bên mình
And we both drew blood, but, man, those cuts were never equal
Và cả hai ta đều đã rút máu, nhưng, anh à, những vết cắt kia chẳng bao giờ công bằng
And I try to be tough, but I wanna scream
Và tôi cố gắng mạnh mẽ, nhưng tôi muốn hét lên
How could anybody do the things you did so easily?
Làm sao có ai có thể làm được những việc mà anh đã làm một cách dễ dàng như thế?
And I say I don't care, I say that I'm fine
Và tôi nói tôi không quan tâm, tôi nói rằng tôi ổn
But you know I can't let it go
Nhưng anh biết đấy tôi chẳng thể buông bỏ
I've tried, I've tried, I've tried for so long
Tôi đã cố gắng rất lâu rồi
It takes strength to forgive, but I don't feel strong
Tôi dùng sức mạnh để tha thứ, nhưng tôi không cảm thấy mạnh mẽ
Ooh, do you think I deserved it all?
Anh có nghĩ tôi đã xứng đáng với tất cả không?
Ooh, your flower's filled with vitriol
Bông hoa của anh bị lấp đầy bởi axit sunfuric
You built me up to watch me fall
Anh đã vun đắp tôi lên để xem tôi sụp xuống
You have everything and you still want more
Anh có tất cả mọi thứ và anh vẫn muốn thêm nữa
I try to be tough, I try to be mean
Tôi cố gắng mạnh mẽ, tôi cố gắng tầm thường
But even after all this, you're still everything to me
Nhưng sau tất cả, anh vẫn là tất cả với tôi
And I know you don't care, I guess that that's fine
Và tôi biết anh không quan tâm, tôi chắc rằng cũng chẳng sao hết
But you know I can't let it go
Nhưng anh biết đấy tôi chẳng thể buông bỏ
I've tried, I've tried, I've tried for so long
Tôi đã cố gắng rất lâu rồi
It takes strength to forgive, but I'm not quite sure I'm there yet
Tôi dùng sức mạnh để tha thứ, nhưng tôi không hoàn toàn chắc chắn mình có sẵn sàng chưa
It takes strength to forgive, but
Tôi dùng sức mạnh để tha thứ, nhưng
