Vân Chi Vũ 云之羽
Ca sĩ: Trương Kiệt Jason 张杰, OST Phim Vân Chi Vũ, 云之羽, My Journey To You
Bộ phim võ hiệp Trung Quốc hot mùa thu năm 2023 Vân Chi Vũ ra mắt bài nhạc phim cùng tựa tên phim là Vân Chi Vũ do nam ca sĩ thực lực Trương Kiệt thể hiện. Bài hát có giai điệu cổ phong, chất giọng da diết, truyền tải nhiều cảm xúc, các đoạn nhấn nhá phù hợp, nghe cuốn hút và có sự kết nối với tình tiết của Vân Chi Vũ.
Một bộ drama kể về câu chuyện tình yêu của sát thủ Vô Phong - Vân Vi Sam (Ngu Thư Hân) và công tử Cung Môn - Cung Tử Vũ (Trương Lăng Hách) đầy kịch tính, âm mưu. Trong bài này đoạn điệp khúc tương đối bắt tai: Băng qua núi vượt qua sông chỉ để chạy tới bên nàng. Tìm thấy liền đem nàng ôm chặt, khắc sâu vào trong tim. Ta lại chẳng bận tâm đến lời nhắc nhở của họ. Ôm thật chặt sắc nhọn ấy.
Bản lyrics vietsub kèm pinyin Vân Chi Vũ - Trương Kiệt cho bạn dễ theo dõi:
1. Lyrics:
妳在夢裏看見的記憶
閃著光 淋著雨
我把歲月佈置成棋局 等著妳
每次相逢都是運氣
每次離別都是嘆息
緣分在等 刀鋒落筆
妳在夢裏留下的痕跡
像謎語 沒謎底
我用回憶縫補了冬衣
每一針 都是妳
一眼瞬間忘卻天地
執子之手嘆子無衣
落子無悔 紅塵不棄
我跨越山水奔嚮妳
找到妳 抱緊妳的心
不在乎他們的提醒
抱緊了 鋒利
就讓這鋒利來提筆
在心裏 刻下我和妳
妳的 我的 小天地
妳在夢裏留下的痕跡
像謎語 沒謎底
我在暮色荒野的風裏
想起妳 聽見妳
青絲成雪大夢歸去
畫風畫雨畫不成妳
生死兩忘 愛恨不提
我跨越山水奔嚮妳
找到妳 抱緊妳的心
不在乎他們的提醒
我抱緊了 鋒利
這無關輸贏的賭局
黑白棋 落下的痕跡
圈出 一片 小天地
我用盡全力奔嚮妳
擁抱妳 呼喊妳的名
撕開天地所有風雨
斬斷了命運
我們的故事有溫柔
有嘆息 卻沒有結局
掌心 一朵 雲和羽
2. Pinyin tiếng Trung:
Nǐ zài mèng lǐ kànjìan de jìyì
Shǎnzhe guāng línzhe yǔ
Wǒ bǎ sùiyuè bùzhì chéng qíjú děngzhe nǐ
Měi cì xiāngféng dōu shì yùnqì
Měi cì líbié dōu shì tànxí
Yúanfèn zài děng dāofēng luòbǐ
Nǐ zài mèng lǐ líu xìa de hénjī
Xìang míyǔ méi mídǐ
Wǒ yòng húiyì féngbǔle dōngyī
Měi yī zhēn dōu shì nǐ
Yīyǎn shùnjiān wàngquè tiāndì
Zhí zǐ zhī shǒu tàn zǐ wú yī
Lào zǐ wú huǐ hóngchén bù qì
Wǒ kùayuè shānshuǐ bēn xìang nǐ
Zhǎodào nǐ bào jǐn nǐ de xīn
Bùzàihū tāmen de tíxǐng
Bào jǐnle fēnglì
Jìu ràng zhè fēnglì lái tí bǐ
Zài xīnlǐ kèxìa wǒ hé nǐ
Nǐ de wǒ de xiǎotiāndì
Nǐ zài mèng lǐ líu xìa de hénjī
Xìang míyǔ méi mídǐ
Wǒ zài mùsè huāngyě de fēng lǐ
Xiǎngqǐ nǐ tīngjìan nǐ
Qīngsī chéng xuě dà mèng guī qù
Hùa fēng hùa yǔ hùa bùchéng nǐ
Shēngsǐ liǎng wàng ài hèn bu tí
Wǒ kùayuè shānshuǐ bēn xìang nǐ
Zhǎodào nǐ bào jǐn nǐ de xīn
Bùzàihū tāmen de tíxǐng
Wǒ bào jǐnle fēnglì
Zhè wúguān shūyíng de dǔjú
Hēibái qí luòxìa de hénjī
Quān chū yīpìan xiǎotiāndì
Wǒ yòng jìn quánlì bēn xìang nǐ
Yǒngbào nǐ hūhǎn nǐ de míng
Sī kāi tiāndì suǒyǒu fēngyǔ
Zhǎn dùanle mìngyùn
Wǒmen de gùshì yǒu wēnróu
Yǒu tànxí què méiyǒu jiéjú
Zhǎngxīn yī duǒ yún hé yǔ
Ca sĩ: Trương Kiệt Jason 张杰, OST Phim Vân Chi Vũ, 云之羽, My Journey To You
Bộ phim võ hiệp Trung Quốc hot mùa thu năm 2023 Vân Chi Vũ ra mắt bài nhạc phim cùng tựa tên phim là Vân Chi Vũ do nam ca sĩ thực lực Trương Kiệt thể hiện. Bài hát có giai điệu cổ phong, chất giọng da diết, truyền tải nhiều cảm xúc, các đoạn nhấn nhá phù hợp, nghe cuốn hút và có sự kết nối với tình tiết của Vân Chi Vũ.
Một bộ drama kể về câu chuyện tình yêu của sát thủ Vô Phong - Vân Vi Sam (Ngu Thư Hân) và công tử Cung Môn - Cung Tử Vũ (Trương Lăng Hách) đầy kịch tính, âm mưu. Trong bài này đoạn điệp khúc tương đối bắt tai: Băng qua núi vượt qua sông chỉ để chạy tới bên nàng. Tìm thấy liền đem nàng ôm chặt, khắc sâu vào trong tim. Ta lại chẳng bận tâm đến lời nhắc nhở của họ. Ôm thật chặt sắc nhọn ấy.
Bản lyrics vietsub kèm pinyin Vân Chi Vũ - Trương Kiệt cho bạn dễ theo dõi:
1. Lyrics:
妳在夢裏看見的記憶
閃著光 淋著雨
我把歲月佈置成棋局 等著妳
每次相逢都是運氣
每次離別都是嘆息
緣分在等 刀鋒落筆
妳在夢裏留下的痕跡
像謎語 沒謎底
我用回憶縫補了冬衣
每一針 都是妳
一眼瞬間忘卻天地
執子之手嘆子無衣
落子無悔 紅塵不棄
我跨越山水奔嚮妳
找到妳 抱緊妳的心
不在乎他們的提醒
抱緊了 鋒利
就讓這鋒利來提筆
在心裏 刻下我和妳
妳的 我的 小天地
妳在夢裏留下的痕跡
像謎語 沒謎底
我在暮色荒野的風裏
想起妳 聽見妳
青絲成雪大夢歸去
畫風畫雨畫不成妳
生死兩忘 愛恨不提
我跨越山水奔嚮妳
找到妳 抱緊妳的心
不在乎他們的提醒
我抱緊了 鋒利
這無關輸贏的賭局
黑白棋 落下的痕跡
圈出 一片 小天地
我用盡全力奔嚮妳
擁抱妳 呼喊妳的名
撕開天地所有風雨
斬斷了命運
我們的故事有溫柔
有嘆息 卻沒有結局
掌心 一朵 雲和羽
2. Pinyin tiếng Trung:
Nǐ zài mèng lǐ kànjìan de jìyì
Shǎnzhe guāng línzhe yǔ
Wǒ bǎ sùiyuè bùzhì chéng qíjú děngzhe nǐ
Měi cì xiāngféng dōu shì yùnqì
Měi cì líbié dōu shì tànxí
Yúanfèn zài děng dāofēng luòbǐ
Nǐ zài mèng lǐ líu xìa de hénjī
Xìang míyǔ méi mídǐ
Wǒ yòng húiyì féngbǔle dōngyī
Měi yī zhēn dōu shì nǐ
Yīyǎn shùnjiān wàngquè tiāndì
Zhí zǐ zhī shǒu tàn zǐ wú yī
Lào zǐ wú huǐ hóngchén bù qì
Wǒ kùayuè shānshuǐ bēn xìang nǐ
Zhǎodào nǐ bào jǐn nǐ de xīn
Bùzàihū tāmen de tíxǐng
Bào jǐnle fēnglì
Jìu ràng zhè fēnglì lái tí bǐ
Zài xīnlǐ kèxìa wǒ hé nǐ
Nǐ de wǒ de xiǎotiāndì
Nǐ zài mèng lǐ líu xìa de hénjī
Xìang míyǔ méi mídǐ
Wǒ zài mùsè huāngyě de fēng lǐ
Xiǎngqǐ nǐ tīngjìan nǐ
Qīngsī chéng xuě dà mèng guī qù
Hùa fēng hùa yǔ hùa bùchéng nǐ
Shēngsǐ liǎng wàng ài hèn bu tí
Wǒ kùayuè shānshuǐ bēn xìang nǐ
Zhǎodào nǐ bào jǐn nǐ de xīn
Bùzàihū tāmen de tíxǐng
Wǒ bào jǐnle fēnglì
Zhè wúguān shūyíng de dǔjú
Hēibái qí luòxìa de hénjī
Quān chū yīpìan xiǎotiāndì
Wǒ yòng jìn quánlì bēn xìang nǐ
Yǒngbào nǐ hūhǎn nǐ de míng
Sī kāi tiāndì suǒyǒu fēngyǔ
Zhǎn dùanle mìngyùn
Wǒmen de gùshì yǒu wēnróu
Yǒu tànxí què méiyǒu jiéjú
Zhǎngxīn yī duǒ yún hé yǔ
