Để có thể đổi tên tiếng Việt sang tên tiếng Nhật, các bạn cần hiểu ý nghĩa cái tên của mình là gì và cần biết từ tiếng Nhật mang ý nghĩa tương đương.
Ví dụ:
Tên tiếng Việt của bạn là Hùng bạn có thể đặt tên tiếng Nhật của bạn là Takeo mang ý nghĩa: Anh hùng.
Tên tiếng Việt của bạn là Dũng bạn có thể đặt tên tiếng Nhật của mình là Tsuyoshi chỉ sự mạnh mẽ, cứng rắn.
Tên tiếng Việt của bạn là Đại bạn có thể lấy tên tiếng Nhật là Yuudai chỉ sự to lớn, hùng vĩ..
Do đó, muốn tên mình mang ý nghĩa như thế nào bạn cần biết tên tiếng Nhật mang ý nghĩa tương ứng như vậy, đó là cách chuyển đổi tên tiếng Việt sang tiếng Nhật chuẩn nhất về ý nghĩa, không mất ý nghĩa cái tên mà cha mẹ, ông bà bạn đặt cho, đồng thời có thể cho bạn bè Nhật của bạn biết về ý nghĩa cái tên của bạn trong tiếng Việt.
Sau đây là một số tên tiếng Việt sưu tầm chuyển đổi sang tiếng Nhật.
Bài viết dựa trên những kiến thức cơ bản mình sưu tập trên mạng nên chắc chắn có sai sót mong các bạn comment góp ý thêm.
Danh sách:
Tên Nam:
[TR1] [TD1] Đại[/TD1] [TD1] Yuudai[/TD1] [TD1] 雄 大 /ゆ う だ い[/TD1] [TD1] To lớn, hùng vĩ, vĩ đại[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Dũng[/TD1] [TD1] Tsuyoshi[/TD1] [TD1] 剛 /つ よ し[/TD1] [TD1] Sự mạnh mẽ, cứng rắn[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Hùng[/TD1] [TD1] Takeo[/TD1] [TD1] 丈夫/ た け お[/TD1] [TD1] Người anh hùng, quý ông[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Tiến[/TD1] [TD1] Susumu[/TD1] [TD1] 進/ す す む[/TD1] [TD1] Tiến lên phía trước[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Thật, Thực[/TD1] [TD1] Naoki[/TD1] [TD1] 直樹/ な お き[/TD1] [TD1] Cây thẳng - chỉ sự thẳng thắn[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Thành[/TD1] [TD1] Makoto[/TD1] [TD1] 誠/ ま こ と[/TD1] [TD1] Sự chân thành[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Minh[/TD1] [TD1] Akira[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Thông minh[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Lâm[/TD1] [TD1] Aran[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Cánh rừng[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Tư[/TD1] [TD1] Shiro[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Vị trí thứ tư[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Hai[/TD1] [TD1] Zinan[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Thứ hai[/TD1] [/TR2]
Tên Nữ:
[TR1] [TD1] Đào[/TD1] [TD1] Sakura[/TD1] [TD1] 桜 /さ く ら[/TD1] [TD1] Bông hoa anh đào[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Minh[/TD1] [TD1] Tomoko[/TD1] [TD1] 智子/ と も こ[/TD1] [TD1] Trí tuệ[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Hạ[/TD1] [TD1] Natsuki[/TD1] [TD1] 夏希/ な つ き[/TD1] [TD1] Mùa hè hy vọng[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Minh Anh[/TD1] [TD1] Akemi[/TD1] [TD1] 明 美 /あ け み[/TD1] [TD1] Nét sáng sủa, xinh đẹp[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Hạnh[/TD1] [TD1] Keiko[/TD1] [TD1] 慶 子 /\け い こ[/TD1] [TD1] Sự hạnh phúc[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Hương[/TD1] [TD1] Yuuka[/TD1] [TD1] 優香/ ゆ う か[/TD1] [TD1] Sắc hương lan tỏa[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Trinh[/TD1] [TD1] Shina[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Trung thành và đoan chính[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Thu[/TD1] [TD1] Aki[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Mùa thu[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Thủy[/TD1] [TD1] Hama[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Đứa con của bờ biển[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Ngân[/TD1] [TD1] Gin[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Vàng bạc[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Hoa[/TD1] [TD1] Hanako[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Đứa con của hoa[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Sen[/TD1] [TD1] Hasuko[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Con của hoa sen[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Xuân[/TD1] [TD1] Haruko, Haruno[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Mùa xuân, cành xuân[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Hiền[/TD1] [TD1] Jin[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Người hiền lành, lịch sự[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Đào[/TD1] [TD1] Momo[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Trái đào tiên[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Ngọc[/TD1] [TD1] Nyoko[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Viên ngọc quý[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Trúc[/TD1] [TD1] Shino[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Lá trúc[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Hồng Ngọc[/TD1] [TD1] Takara[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Kho báu[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Huệ[/TD1] [TD1] Yuri, Yuriko[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Hoa huệ tây[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Ngọc Châu[/TD1] [TD1] Tama[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Ngọc, châu báu[/TD1] [/TR2]
Lựa chọn tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa theo phiên âm
Ngoài ra, còn có 1 cách dịch nhanh tên tiếng Việt sang tiếng Nhật mang ý nghĩa vui vẻ như sau:
Ghép các chữ cái trong của tên bạn theo danh sách sau sẽ được tên tiếng Nhật.
Ví dụ con gái mình tên là Ngọc thì tên tiếng Nhật của bé sẽ là:
Tojimomi
Tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa theo giới tính
Cũng giống như tiếng Việt, tiếng Nhật cũng chia tên gọi theo giới tính phù hợp cho nam và nữ khác biệt.
Bạn có thể đoán được giới tính của một người Nhật Bản bằng cách dựa vào ký tự cuối trong tên của họ.
Đối với nam giới, các ký tự cuối có thể là -ro, -shi, -ya, hoặc –o.
Trong khi đó, các ký tự -ko, -mi, -e và –yo lại thường được dùng đặt tên cho nữ giới.
Do đó, một số cái tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho hai giới nam và nữ mà bạn có thể chọn như:
Ví dụ:
Tên tiếng Việt của bạn là Hùng bạn có thể đặt tên tiếng Nhật của bạn là Takeo mang ý nghĩa: Anh hùng.
Tên tiếng Việt của bạn là Dũng bạn có thể đặt tên tiếng Nhật của mình là Tsuyoshi chỉ sự mạnh mẽ, cứng rắn.
Tên tiếng Việt của bạn là Đại bạn có thể lấy tên tiếng Nhật là Yuudai chỉ sự to lớn, hùng vĩ..
Do đó, muốn tên mình mang ý nghĩa như thế nào bạn cần biết tên tiếng Nhật mang ý nghĩa tương ứng như vậy, đó là cách chuyển đổi tên tiếng Việt sang tiếng Nhật chuẩn nhất về ý nghĩa, không mất ý nghĩa cái tên mà cha mẹ, ông bà bạn đặt cho, đồng thời có thể cho bạn bè Nhật của bạn biết về ý nghĩa cái tên của bạn trong tiếng Việt.
Sau đây là một số tên tiếng Việt sưu tầm chuyển đổi sang tiếng Nhật.
Bài viết dựa trên những kiến thức cơ bản mình sưu tập trên mạng nên chắc chắn có sai sót mong các bạn comment góp ý thêm.
Danh sách:
Tên Nam:
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Nhật | Tên viết sang chữ Nhật | Ý nghĩa tên dịch sang tiếng Việt |
|---|
[TR1] [TD1] Đại[/TD1] [TD1] Yuudai[/TD1] [TD1] 雄 大 /ゆ う だ い[/TD1] [TD1] To lớn, hùng vĩ, vĩ đại[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Dũng[/TD1] [TD1] Tsuyoshi[/TD1] [TD1] 剛 /つ よ し[/TD1] [TD1] Sự mạnh mẽ, cứng rắn[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Hùng[/TD1] [TD1] Takeo[/TD1] [TD1] 丈夫/ た け お[/TD1] [TD1] Người anh hùng, quý ông[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Tiến[/TD1] [TD1] Susumu[/TD1] [TD1] 進/ す す む[/TD1] [TD1] Tiến lên phía trước[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Thật, Thực[/TD1] [TD1] Naoki[/TD1] [TD1] 直樹/ な お き[/TD1] [TD1] Cây thẳng - chỉ sự thẳng thắn[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Thành[/TD1] [TD1] Makoto[/TD1] [TD1] 誠/ ま こ と[/TD1] [TD1] Sự chân thành[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Minh[/TD1] [TD1] Akira[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Thông minh[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Lâm[/TD1] [TD1] Aran[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Cánh rừng[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Tư[/TD1] [TD1] Shiro[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Vị trí thứ tư[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Hai[/TD1] [TD1] Zinan[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Thứ hai[/TD1] [/TR2]
Tên Nữ:
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Nhật | Tên viết sang chữ Nhật | Ý nghĩa tên dịch sang tiếng Việt |
|---|
[TR1] [TD1] Đào[/TD1] [TD1] Sakura[/TD1] [TD1] 桜 /さ く ら[/TD1] [TD1] Bông hoa anh đào[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Minh[/TD1] [TD1] Tomoko[/TD1] [TD1] 智子/ と も こ[/TD1] [TD1] Trí tuệ[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Hạ[/TD1] [TD1] Natsuki[/TD1] [TD1] 夏希/ な つ き[/TD1] [TD1] Mùa hè hy vọng[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Minh Anh[/TD1] [TD1] Akemi[/TD1] [TD1] 明 美 /あ け み[/TD1] [TD1] Nét sáng sủa, xinh đẹp[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Hạnh[/TD1] [TD1] Keiko[/TD1] [TD1] 慶 子 /\け い こ[/TD1] [TD1] Sự hạnh phúc[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Hương[/TD1] [TD1] Yuuka[/TD1] [TD1] 優香/ ゆ う か[/TD1] [TD1] Sắc hương lan tỏa[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Trinh[/TD1] [TD1] Shina[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Trung thành và đoan chính[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Thu[/TD1] [TD1] Aki[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Mùa thu[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Thủy[/TD1] [TD1] Hama[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Đứa con của bờ biển[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Ngân[/TD1] [TD1] Gin[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Vàng bạc[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Hoa[/TD1] [TD1] Hanako[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Đứa con của hoa[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Sen[/TD1] [TD1] Hasuko[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Con của hoa sen[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Xuân[/TD1] [TD1] Haruko, Haruno[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Mùa xuân, cành xuân[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Hiền[/TD1] [TD1] Jin[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Người hiền lành, lịch sự[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Đào[/TD1] [TD1] Momo[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Trái đào tiên[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Ngọc[/TD1] [TD1] Nyoko[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Viên ngọc quý[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Trúc[/TD1] [TD1] Shino[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Lá trúc[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Hồng Ngọc[/TD1] [TD1] Takara[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Kho báu[/TD1] [/TR2]
[TR1] [TD1] Huệ[/TD1] [TD1] Yuri, Yuriko[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Hoa huệ tây[/TD1] [/TR1]
[TR2] [TD1] Ngọc Châu[/TD1] [TD1] Tama[/TD1] [TD1] ? [/TD1] [TD1] Ngọc, châu báu[/TD1] [/TR2]
Lựa chọn tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa theo phiên âm
Ngoài ra, còn có 1 cách dịch nhanh tên tiếng Việt sang tiếng Nhật mang ý nghĩa vui vẻ như sau:
Ghép các chữ cái trong của tên bạn theo danh sách sau sẽ được tên tiếng Nhật.
Ví dụ con gái mình tên là Ngọc thì tên tiếng Nhật của bé sẽ là:
Tojimomi
Tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa theo giới tính
Cũng giống như tiếng Việt, tiếng Nhật cũng chia tên gọi theo giới tính phù hợp cho nam và nữ khác biệt.
Bạn có thể đoán được giới tính của một người Nhật Bản bằng cách dựa vào ký tự cuối trong tên của họ.
Đối với nam giới, các ký tự cuối có thể là -ro, -shi, -ya, hoặc –o.
Trong khi đó, các ký tự -ko, -mi, -e và –yo lại thường được dùng đặt tên cho nữ giới.
Do đó, một số cái tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho hai giới nam và nữ mà bạn có thể chọn như:
Last edited by a moderator:

